Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề về Thời gian

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%. Bạn có thể học tiếng Đức bất kì lúc nào, ở đâu mà KHÔNG TỐN THỜI GIAN – KHÔNG TỐN HỌC PHÍ. Cơ hội chỉ có tại du học Đức HALO Education. Cùng học tiếng Đức theo chủ đề về Thời gian.

Tuyển sinh du học Đức 2016

Du học nghề ở Đức

Du học Đức ngành điều dưỡng

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%

Chủ đề : Số học

  • Tôi đếm- Ich zähle:
  • Một, hai, ba – eins, zwei, drei
  • Tôi đếm đến ba – Ich zähle bis drei.
  • Tôi đếm tiếp – Ich zähle weiter:
  • Bốn, năm, sáu, – vier, fünf, sechs,
  • Bảy, tám, chín – sieben, acht, neun
  • Tôi đếm – Ich zähle.
  • Bạn đếm – Du zählst.
  • Anh ấy đếm – Er zählt.
  • Một. Người thứ nhất – Eins. Der Erste.
  • Hai. Người thứ hai / nhì – Zwei. Der Zweite.
  • Ba. Người thứ ba – Drei. Der Dritte.
  • Bốn. Người thứ tư – Vier. Der Vierte.
  • Năm. Người thứ năm – Fünf. Der Fünfte.
  • Sáu. Người thứ sáu – Sechs. Der Sechste.
  • Bảy. Người thứ bảy – Sieben. Der Siebte.
  • Tám. Người thứ tám – Acht. Der Achte.
  • Chín. Người thứ chín – Neun. Der Neunte.

Học tiếng Đức giao tiếp

Quy tắc chia động từ tiếng Đức

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Đức

Chủ đề: giờ và ngày

  • Xin lỗi bạn!- Entschuldigen Sie!
  • Bây giờ là mấy giờ ạ? – Wie viel Uhr ist es, bitte?
  • Cảm ơn nhiều. – Danke vielmals.
  • Bây giờ là một giờ. – Es ist ein Uhr.
  • Bây giờ là hai giờ. – Es ist zwei Uhr.
  • Bây giờ là ba giờ. – Es ist drei Uhr.
  • Bây giờ là bốn giờ. – Es ist vier Uhr.
  • Bây giờ là năm giờ. – Es ist fünf Uhr.
  • Bây giờ là sáu giờ. – Es ist sechs Uhr.
  • Bây giờ là bảy giờ. – Es ist sieben Uhr.
  • Bây giờ là tám giờ. – Es ist acht Uhr.
  • Bây giờ là chín giờ. – Es ist neun Uhr.
  • Bây giờ là mười giờ. – Es ist zehn Uhr.
  • Bây giờ là mười một giờ. – Es ist elf Uhr.
  • Bây giờ là mười hai giờ – Es ist zwölf Uhr.
  • Một phút có sáu mươi giây. – Eine Minute hat sechzig Sekunden.
  • Một tiếng có sáu mươi phút. – Eine Stunde hat sechzig Minuten.
  • Một ngày có hai mươi bốn tiếng. – Ein Tag hat vierundzwanzig Stunden.
  • Thứ hai – der Montag
  • Thứ ba – der Dienstag
  • Thứ tư – der Mittwoch
  • Thứ năm – der Donnerstag
  • Thứ sáu – der Freitag
  • Thứ bảy – der Samstag
  • Chủ nhật – der Sonntag
  • Tuần – die Woche
  • Từ thứ hai đến chủ nhật – von Montag bis Sonntag
  • Ngày thứ nhất là thứ hai. – Der erste Tag ist Montag.
  • Ngày thứ hai là thứ ba. – Der zweite Tag ist Dienstag.
  • Ngày thứ ba là thứ tư – Der dritte Tag ist Mittwoch.
  • Ngày thứ tư là thứ năm. – Der vierte Tag ist Donnerstag.
  • Ngày thứ năm là thứ sáu – Der fünfte Tag ist Freitag.
  • thứ sáu là thứ bảy – Der sechste Tag ist Samstag
  • Ngày thứ bảy là chủ nhật – Der siebte Tag ist Sonntag.
  • Một tuần có bảy ngày – Die Woche hat sieben Tage.
  • Chúng ta chỉ làm việc năm ngày thôi – Wir arbeiten nur fünf Tage.

Chủ đề: Tháng

  • Tháng giêng – der Januar
  • Tháng hai – der Februar
  • Tháng ba – der März
  • Tháng tư – der April
  • Tháng năm – der Mai
  • Tháng sáu – der Juni
  • Đó là sáu tháng. – Das sind sechs Monate.
  • Tháng bảy – der Juli
  • Tháng tám – der August
  • Tháng chín – der September
  • Tháng mười – der Oktober
  • Tháng mười một – der November
  • Tháng mười hai – der Dezember
  • Đó cũng là sáu tháng. – Das sind auch sechs Monate.

Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Xem thêm bài viết học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề:

Share this post:

Related Posts

Leave a Comment