Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề Làm quen và hẹn hò

Làm quen và hẹn hò tại Đức
Làm quen và hẹn hò tại Đức

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%. Bạn có thể học tiếng Đức bất kì lúc nào, ở đâu mà KHÔNG TỐN THỜI GIAN – KHÔNG TỐN HỌC PHÍ. Cơ hội chỉ có tại du học Đức HALO Education. Cùng học tiếng Đức theo chủ đề: Làm quen và hẹn hò.

Tuyển sinh du học Đức 2016

Du học nghề ở Đức

Du học Đức ngành điều dưỡng

Làm quen và hẹn hò
Làm quen và hẹn hò

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%

Chủ đề: Làm quen

  • Xin chào! – Hallo!
  • Xin chào! – Guten Tag!
  • Khỏe không? – Wie geht’s?
  • Bạn ở khách sạn nào vậy? – In welchem Hotel wohnen Sie?
  • Bạn từ châu Âu đến à? – Kommen Sie aus Europa?
  • Bạn từ châu Á đến à? – Kommen Sie aus Asien?
  • Bạn từ châu Mỹ đến à? – Kommen Sie aus Amerika?
  • Bạn hãy đến thăm tôi đi! – Besuchen Sie mich mal!
  • Bạn đi du lịch ở đây à? – Machen Sie hier Urlaub?
  • Bạn ở đây bao lâu rồi? – Wie lange sind Sie schon hier?
  • Bạn ở bao lâu? – Wie lange bleiben Sie?
  • Bạn có thích ở đây không? – Gefällt es Ihnen hier?
  • Xin lỗi, ngày mai tôi đã có việc. – Tut mir Leid, ich habe schon etwas vor.
  • Đây là địa chỉ của tôi. – Hier ist meine Adresse.
  • Ngày mai chúng ta có gặp nhau không? – Sehen wir uns morgen?
  • Hẹn gặp lại nhé! – Auf Wiedersehen!
  • Hẹn sớm gặp lại nhé! – Bis bald!
  • Tạm biệt! – Tschüs!

Học tiếng Đức giao tiếp

Quy tắc chia động từ tiếng Đức

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Đức

Chủ đề : Hẹn hò

  • Bạn bị nhỡ xe buýt rồi à? – Hast du den Bus verpasst?
  • Tôi đã đợi bạn nửa tiếng rồi. – Ich habe eine halbe Stunde auf dich gewartet.
  • Bạn không mang theo điện thoại di động sao? – Hast du kein Handy bei dir?
  • Lần sau hãy đến đúng giờ nhé! – Sei das nächste Mal pünktlich!
  • Lần sau lấy xe tắc xi đi nhé! – Nimm das nächste Mal ein Taxi!
  • Lần sau nhớ mang theo một cái ô / dù! – Nimm das nächste Mal einen Regenschirm mit!
  • Ngày mai tôi được nghỉ. – Morgen habe ich frei.
  • Ngày mai chúng ta có gặp nhau không? – Wollen wir uns morgen treffen?
  • Xin lỗi nhé, ngày mai tôi không rảnh rỗi. – Tut mir Leid, morgen geht es bei mir nicht.
  • Cuối tuần này bạn có dự định gì chưa? – Hast du dieses Wochenende schon etwas vor?
  • Hay bạn đã có hẹn rồi? – Oder bist du schon verabredet?
  • Tôi đề nghị, chúng ta gặp nhau vào cuối tuần. – Ich schlage vor, wir treffen uns am Wochenende.
  • Chúng ta đi dã ngoại không? – Wollen wir Picknick machen?
  • Chúng ta ra bờ biển không? – Wollen wir an den Strand fahren?
  • Chúng ta đi lên núi không? – Wollen wir in die Berge fahren?
  • Tôi đón bạn ở văn phòng nhé. – Ich hole dich vom Büro ab.
  • Tôi đón bạn ở nhà. – Ich hole dich von zu Hause ab.
  • Tôi đón bạn ở bến / trạm xe buýt. – Ich hole dich an der Bushaltestelle ab.

Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Xem thêm bài viết học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề:

HÃY ĐỂ LẠI BÌNH LUẬN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT NÀY

Please enter your comment!
Please enter your name here