Học tiếng Đức miễn phí với chủ đề về Công việc

Học tiếng Đức miễn phí với chủ đề về Công việc
Học tiếng Đức miễn phí với chủ đề về Công việc

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%. Bạn có thể học tiếng Đức bất kì lúc nào, ở đâu mà KHÔNG TỐN THỜI GIAN – KHÔNG TỐN HỌC PHÍ. Cơ hội chỉ có tại du học Đức HALO Education. Cùng học tiếng Đức theo chủ đề về Công việc

Du học nghề ở Đức

Tuyển sinh du học Đức 2016

Du học Đức ngành điều dưỡng

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%

Chủ đề: công việc

  • Phuc làm gì? – Was macht Phuc?
  • Phuc đâu rồi? – Wo ist Martha?
  • Phuc làm gì? – Was macht Phuc?
  • Ờ trong rạp chiếu phim. – Im Kino.
  • Cô ấy làm việc trong văn phòng. – Sie arbeitet im Büro.
  • Cô ấy làm việc với máy vi tính. – Sie arbeitet am Computer.
  • Cô ấy xem / coi phim. – Sie schaut sich einen Film an.
  • Anh ấy học đại học. – Er studiert an der Universität.
  • Anh ấy học về ngôn ngữ. – Er studiert Sprachen.
  • Ở trong quán cà phê. – Im Café.
  • Anh ấy uống cà phê. – Er trinkt Kaffee.
  • Họ thích đi đâu ư? – Wohin gehen sie gern?
  • Không thích đi đâu? – Wohin gehen sie nicht gern?
  • Nghe hòa nhạc. / Xem biểu diễn ca nhạc. – Ins Konzert.
  • Họ thích nghe nhạc. – Sie hören gern Musik.
  • Đi đến sàn nhảy. – In die Disco.
  • Họ không thích nhảy. – Sie tanzen nicht gern.

Du học Đức miễn phí

Du học Đức bằng tiếng Anh

Mốt số công việc nhỏ khác như:

  • Tôi muốn vào thư viện.- Ich will in die Bibliothek.
  • Tôi muốn đến quầy tạp hoá. – Ich will zum Kiosk.
  • Tôi muốn vào hiệu sách. – Ich will in die Buchhandlung.
  • Tôi muốn mua một quyển sách. – Ich will ein Buch kaufen.
  • Tôi muốn mượn một quyển sách. – Ich will ein Buch leihen.
  • Tôi muốn mua một tờ báo. – Ich will eine Zeitung kaufen.
  • Tôi muốn vào thư viện để mượn sách. – Ich will in die Bibliothek, um ein Buch zu leihen.
  • Tôi muốn vào hiệu sách để mua một quyển sách. – Ich will in die Buchhandlung, um ein Buch zu kaufen.
  • Tôi muốn vào quầy tạp hoá để mua một tờ báo. – Ich will zum Kiosk, um eine Zeitung zu kaufen.
  • Tôi muốn đến cửa hàng / tiệm kính. – Ich will zum Optiker.
  • Tôi muốn đến siêu thị. – Ich will zum Supermarkt.
  • Tôi muốn đến cửa hàng bánh mì. – Ich will zum Bäcker.
  • Tôi muốn mua một cái kính. – Ich will eine Brille kaufen.
  • Tôi muốn mua hoa quả / trái cây và rau. – Ich will Obst und Gemüse kaufen.
  • Tôi muốn mua bánh mì tròn nhỏ và bánh mì. – Ich will Brötchen und Brot kaufen.
  • Tôi muốn đến cửa hàng / tiệm kính để mua kính. – Ich will zum Optiker, um eine Brille zu kaufen.
  • Tôi muốn đến siêu thị để mua hoa quả / trái cây và rau. – Ich will zum Supermarkt, um Obst und Gemüse zu kaufen.
  • Tôi muốn đến cửa hàng bánh mì để mua bánh mì tròn và bánh mì đen. – Ich will zum Bäcker, um Brötchen und Brot zu kaufen.

Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Xem thêm bài viết học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề:

HÃY ĐỂ LẠI BÌNH LUẬN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT NÀY

Please enter your comment!
Please enter your name here