Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề: Tiếng Đức

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%. Bạn có thể học tiếng Đức bất kì lúc nào, ở đâu mà KHÔNG TỐN THỜI GIAN – KHÔNG TỐN HỌC PHÍ. Cơ hội chỉ có tại du học Đức HALO Education. Cùng học tiếng Đức theo chủ đề: Tiếng Đức.

Tuyển sinh du học Đức 2016

Du học nghề ở Đức

Du học Đức ngành điều dưỡng

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%

Chủ đề: Tiếng đức Quốc gia nước và ngôn ngữ

  • John từ London đến – John ist aus London
  • Anh ấy nói tiếng Anh – Er spricht Englisch.
  • London ở bên Anh – London liegt in Großbritannien.
  • Cô ấy nói tiếng Tây Ban Nha – Sie spricht Spanisch.
  • Maria từ Madrid đến – Maria ist aus Madrid.
  • Madrid ở bên Tây Ban Nha – Madrid liegt in Spanien.
  • Hai bạn nói tiếng Đức à – Sprecht ihr beide Deutsch?
  • Peter và Martha từ Berlin đến – Peter und Martha sind aus Berlin.
  • Berlin ở bên Đức – Berlin liegt in Deutschland.
  • Các thủ đô vừa lớn vừa ồn – Die Hauptstädte sind groß und laut.
  • London là một thủ đô – London ist eine Hauptstadt.
  • Madrid và Berlin cũng là thủ đô – Madrid und Berlin sind auch Hauptstädte.
  • Nước Ai Cập ở châu Phi – Ägypten liegt in Afrika.
  • Nước Pháp ở châu Âu – Frankreich liegt in Europa.
  • Canađa ở Bắc Mỹ – Kanada liegt in Nordamerika.
  • Nước Nhật Bản ở châu Á – Japan liegt in Asien.
  • Braxin ở Nam Mỹ – Brasilien liegt in Südamerika.
  • Panama ở Trung Mỹ – Panama liegt in Mittelamerika.

Học tiếng Đức giao tiếp

Quy tắc chia động từ tiếng Đức

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Đức

Chủ đề : Tiếng Đức đọc và viết

  • Tôi đọc – Ich lese.
  • Tôi đọc một từ – Ich lese ein Wort.
  • Tôi đọc một chữ cái – Ich lese einen Buchstaben.
  • Tôi đọc – Ich lese.
  • Anh ấy đọc – Er liest.
  • Tôi đọc một câu – Ich lese einen Satz.
  • Tôi đọc một lá thư – Ich lese einen Brief.
  • Tôi đọc một quyển sách – Ich lese ein Buch.
  • Tôi viết. – Ich schreibe.
  • Bạn đọc – Du liest.
  • Anh ấy viết – Er schreibt.
  • Tôi viết – Ich schreibe.
  • Tôi viết một từ – Ich schreibe ein Wort.
  • Tôi viết một chữ cái – Ich schreibe einen Buchstaben
  • Tôi viết một lá thư –  Ich schreibe einen Brief.
  • Tôi viết một quyển sách – Ich schreibe ein Buch.
  • Tôi viết một câu – Ich schreibe einen Satz.
  • Bạn viết – Du schreibst.

Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Xem thêm bài viết học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề:

Share this post:

Related Posts

Leave a Comment