Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề với hoa quả và đồ uống

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%. Bạn có thể học tiếng Đức bất kì lúc nào, ở đâu mà KHÔNG TỐN THỜI GIAN – KHÔNG TỐN HỌC PHÍ. Cơ hội chỉ có tại du học Đức HALO Education. Cùng học tiếng Đức theo chủ đề về Hoa quả và Đồ uống.

Du học nghề ở Đức

Tuyển sinh du học Đức 2016

Du học Đức ngành điều dưỡng

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%

Chủ đề : Hoa quả

  • Tôi có một quả / trái dâu đất. – Ich habe eine Erdbeere.
  • Tôi có một quả / trái chuối và một quả / trái dứa. – Ich habe eine Banane und eineAnanas.
  • Tôi có một quả / trái cam và một quả / trái bưởi. – Ich habe eine Orange und eine Grapefruit.
  • Tôi có một quả / trái kiwi và một quả / trái dưa hấu. – Ich habe eine Kiwi und eine Melone.
  • Tôi có một quả / trái táo và một quả / trái xoài. – Ich habe einen Apfel und eine Mango.
  • Tôi làm món hoa quả / trái cây trộn. – Ich mache einen Obstsalat.
  • Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ. – Ich esse einen Toast mit Butter.
  • Tôi ăn một miếng bánh mì. – Ich esse einen Toast.
  • Tôi ăn một miếng săng uých. – Ich esse ein Sandwich.
  • Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ và mứt. – Ich esse einen Toast mit Butter und Marmelade.
  • Chúng ta cần bánh mì và cơm. – Wir brauchen Brot und Reis.
  • Tôi ăn một miếng săng uých với bơ thực vật. – Ich esse ein Sandwich mit Margarine.
  • Tôi ăn một miếng săng uých với bơ thực vật và cà chua. – Ich esse ein Sandwich mit Margarine und Tomate.
  • Chúng ta cần bánh Pizza và mì Spaghetti. – Wir brauchen Pizza und Spagetti.
  • Chúng ta cần cá và thịt bít tết. – Wir brauchen Fisch und Steaks.
  • Chúng ta còn cần gì nữa? – Was brauchen wir noch?
  • Chúng ta cần cà rốt và cà chua cho món xúp. – Wir brauchen Karotten und Tomaten für die Suppe.
  • Ở đâu có siêu thị? – Wo ist ein Supermarkt?

Học tiếng Đức giao tiếp

Quy tắc chia động từ tiếng Đức

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Đức

Chủ đề : Đồ uống

  • Tôi uống chè / trà – Ich trinke Tee.
  • Bạn uống chè / trà với chanh không? – Trinkst du Tee mit Zitrone?
  • Tôi uống cà phê. – Ich trinke Kaffee.
  • Bạn có uống cà phê với đường không? – Trinkst du Kaffee mit Zucker?
  • Tôi uống nước khoáng. – Ich trinke Mineralwasser.
  • Ở đây có buổi tiệc. – Hier ist eine Party
  • Mọi người uống rượu vang và bia. – Die Leute trinken Wein und Bier.
  • Bạn có uống nước với đá không? – Trinkst du Wasser mit Eis?
  • Mọi người uống rượu sâm banh. – Die Leute trinken Sekt.
  • Bạn có uống rượu uýt-ky không? – Trinkst du Whisky?
  • Bạn có uống rượu cồn không? – Trinkst du Alkohol?
  • Tôi không thích rượu vang. – Ich mag keinen Wein.
  • Bạn có uống cô la với rượu rum không? – Trinkst du Cola mit Rum?
  • Tôi không thích rượu sâm banh. – Ich mag keinen Sekt.
  • Em bé thích sữa. – Das Baby mag Milch.
  • Tôi không thích bia. – Ich mag kein Bier.
  • Bà ấy thích nước cam và nước bưởi. – Die Frau mag Orangensaft und Grapefruitsaft.
  • Đứa trẻ thích cacao và nước táo. – Das Kind mag Kakao und Apfelsaft.

Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Xem thêm bài viết học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề:

Share this post:

Related Posts

Leave a Comment