Từ vựng tiếng Đức: chủ đề Aupair

0
850
Từ vựng chủ đề Aupair
Từ vựng chủ đề Aupair

Chương trình Aupair Đức là con đường ngắn nhất, tiết kiệm nhất cho những bạn trẻ muốn được khám phá thế giới đó đây, trải nghiệm môi trường mới. Đây là chương trình được rất nhiều bạn trẻ Việt Nam chọn lựa để thỏa mãn ước mơ đi du lịch nước Đức của mình. May mắn hơn bạn sẽ có được một cơ hội tốt để tham gia các trường cao đẳng, đại học tại Đức.

Dưới đây là một số từ vựng chủ đề Aupair cho các bạn tham khảo:

Kinder fördern und erziehen chăm sóc và dạy trẻ
sich um Babys und Säuglinge kümmern chăm em bé
mit Kindern spielen chơi với trẻ
die Kinder zur Schule/ zum Kindergarten  begleiten/ die Kinder in die Schule bringen đưa trẻ đến trường/ đến nhà trẻ
die Kinder von der Schule/ vom Kindergarten  abholen đón trẻ
die Kinder wecken đánh thức lũ trẻ
die Kinder anziehen mặc quần áo cho trẻ
die Kinderzimmer aufräumen dọn phòng trẻ
mit dem Hund spazieren gehen dắt chó đi dạo
Hausarbeit erledigen làm việc nhà
im Haushalt helfen giúp đỡ công việc nhà
Einkäufe machen und bezahlen đi mua sắm và thanh toán
für die Kinder kochen nấu cho trẻ
mit den Eltern kommunizieren nói chuyện với bố mẹ
Reisen und Ausflüge machen đi du lịch và đi dã ngoại
Mahlzeiten zubereiten/ vorbereiten chuẩn bị bữa ăn
frühstücken/ zu Mittag essen/ Abendessen haben ăn sáng/ ăn trưa/ ăn tối
zwischendurch essen ăn nhẹ
in der Mensa essen/ zur Mensa gehen ăn ở nhà ăn sinh viên
das Fenster aufmachen mở cửa sổ
die Tür abschließen khoá cửa
zur Haltestelle gehen đi ra bến xe
den Bus nehmen/ mit dem Bus fahren đi xe bus
von zu Hause weggehen rời khỏi nhà
die Sprache lernen und einen Sprachkurs besuchen học ngôn ngữ và tham gia khoá học
zur Schule gehen đi đến trường
zum Unterricht fahren đi học
mit dem Unterricht anfangen bắt đầu tiết học
Vorlesungen / Unterricht besuchen lên lớp
mit dem Unterricht aufhören hết giờ
Mittagspause machen nghỉ giữa giờ
zur Arbeit gehen đi làm
im Büro ankommen đến văn phòng
mit der Arbeit anfangen bắt đầu công việc
mit der Arbeit aufhören dừng làm việc
das Büro verlassen rời văn phòng
am Computer arbeiten làm việc với máy tính
nach Hause zurückkommen về nhà
Hausaufgaben machen làm bài tập về nhà
machen Sport treiben luyện tập thể thao
ausgehen đi chơi, đi ra ngoài
schlafen/ gehen schlafen/ gehen ins Bett đi ngủ
in die Disko / in die Kneipe / in den Pub / in die Bar gehen đi đến sàn nhảy, quán rượu, pub, quán bar

Hi vọng nhóm từ vựng chủ đề Aupair của Halo sẽ giúp các bạn nâng cao vốn từ vựng tiếng Đức của mình để thực hiện những ước mơ hoài bão đi du học Đức.

Chúc các bạn thành công!

Không bình luận

BẠN MUỐN NHẮN GÌ