Học tiếng Đức miễn phí với chủ đề Màu sắc và Thời tiết

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%. Bạn có thể học tiếng Đức bất kì lúc nào, ở đâu mà KHÔNG TỐN THỜI GIAN – KHÔNG TỐN HỌC PHÍ. Cơ hội chỉ có tại du học Đức HALO Education. Cùng học tiếng Đức theo chủ đề về Màu sắc và Thời tiết

Du học nghề ở Đức

Tuyển sinh du học Đức 2016

Du học Đức ngành điều dưỡng

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%

Chủ đề: Màu sắc

  • Tuyết màu trắng – Der Schnee ist weiß.
  • Mặt trời màu vàng. – Die Sonne ist gelb.
  • Quả / trái cam màu da cam. – Die Orange ist orange.
  • Quả / trái anh đào màu đỏ. – Die Kirsche ist rot.
  • Bầu trời màu xanh nước biển. – Der Himmel ist blau.
  • Cỏ màu xanh lá cây. – Das Gras ist grün.
  • Đất màu nâu. – Die Erde ist braun.
  • Mây màu xám. – Die Wolke ist grau.
  • Lốp xe màu đen. – Die Reifen sind schwarz.
  • Tuyết màu gì? Màu trắng. – Welche Farbe hat der Schnee? Weiß.
  • Mặt trời màu gì? Màu vàng. – Welche Farbe hat die Sonne? Gelb.
  • Quả / trái cam màu gì? Màu da cam. – Welche Farbe hat die Orange? Orange.
  • Quả / trái anh đào màu gì? Màu đỏ. – Welche Farbe hat die Kirsche? Rot.
  • Bầu trời màu gì? Màu xanh nước biển. – Welche Farbe hat der Himmel? Blau.
  • Cỏ màu gì? Màu xanh lá cây. – Welche Farbe hat das Gras? Grün.
  • Đất màu gì? Màu nâu. – Welche Farbe hat die Erde? Braun.
  • Màu gì? Màu xám. – Welche Farbe hat die Wolke? Grau.
  • Lốp xe màu gì? Màu đen. – Welche Farbe haben die Reifen? Schwarz.

Du học Đức miễn phí

Du học Đức bằng tiếng Anh

Chủ đề thời tiết

  • Đó là những mùa trong năm: – Das sind die Jahreszeiten:
  • Mùa xuân, mùa hạ, – Der Frühling, der Sommer,
  • Mùa thu và mùa đông. – der Herbst und der Winter.
  • Mùa hè nóng. – Der Sommer ist heiß.
  • Mùa hè trời nắng. – Im Sommer scheint die Sonne.
  • Chúng tôi thích đi dạo vào mùa hè. – Im Sommer gehen wir gern spazieren.
  • Mùa đông lạnh. – Der Winter ist kalt.
  • Mùa đông tuyết rơi hay trời mưa. – Im Winter schneit oder regnet es.
  • Chúng tôi thích ở trong nhà vào mùa đông. – Im Winter bleiben wir gern zu Hause.
  • Trời lạnh. – Es ist kalt.
  • Trời mưa. – Es regnet.
  • Trời gió. – Es ist windig.
  • Trời ấm. – Es ist warm.
  • Trời nắng. – Es ist sonnig.
  • Trời đẹp. – Es ist heiter.
  • Hôm nay thời tiết ra sao? – Wie ist das Wetter heute?
  • Hôm nay trời lạnh. – Es ist kalt heute.
  • Hôm nay trời ấm. – Es ist warm heute.

Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Xem thêm bài viết học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề:

Share this post:

Related Posts

Leave a Comment