Từ vựng tiếng Đức về ngành Nails

Từ vựng tiếng Đức về ngành Nails

Từ vựng tiếng Đức hay dùng khi lái xe

Học từ vựng tiếng Đức bằng thơ lục bát

  1. der Nagel (pl: die Nägel): Nail, móng
  2. der Fingernägel: móng tay
  3. der Fußnägel: móng chân
  4. die Nagelbürste, -n: bàn chải móng
  5. die Nagelpflege – kein Plural- chăm sóc móng
  6. die Fußpflege – kein Plural – chăm sóc chân
  7. der Nagellack,-e: chai/lọ nước sơn móng
  8. das Nägelschneiden (kein Plural): cắt móng
  9. die Nagelschere,-n: cây kéo cắt móng
  10. die Nagelzange,-n: cây kìm cắt móng
  11. feilen (động từ) dũa móng
  12. die Nagelfeile,-n: dụng cụ để dũa móng
  13. das Nagelwerkzeug,-e: từ này để nói chung về các loại dụng cụ cắt móng
  14. der Nagellackentferner – die Nagellackentferner: nước tẩy sơn móng
  15. das Krallenschneiden – kein Plural -: cắt móng theo hình xoắn xung quanh móng, đúng ko cả nhà?!
  16. die Nagelverlängerung: nối móng tay
  17. die Bündelnagelung (pl.: die Bündelnagelungen): từ này liên quan đến kỹ thuật làm Nail, mình ko biết dịch thế nào cho đúng. Có bạn nào biết ko?!
  18. die Frakturnagelung (die Frakturnagelungen): có bạn nào biết dịch sao cho đúng ko?!
  19. Maniküre: cắt da tay
  20. pediküre /fußflege: cắt da chân/ làm sạch chân
  21. Die Spitzform : phom nhọn
  22. Die Rundform: phom tròn
  23. Die Eckigform/ Die Geradeform :phom vuông , phom thẳng
  24. Die Abgerundertform : phom vuông nhưng hai bên cạnh hơi tròn một chút ( hay Naturform phom này đa số khách rất thích )
  25. Die Ovalform : dũa như phom tròn nhưng đầu móng dài hơn một chút
  26. Die Farbe-n : màu sắc
  27. Das Glitzer: màu nhũ
  28. Das Matsch: màu bùn
  29. Das Rot : màu đỏ
  30. Das Pink : màu hồng đậm
  31. Das Rosa : màu hồng nhạt
  32. Die Lila : màu tím
  33. Das Grün: màu xanh lá cây
  34. Das Türkis: màu xanh da trời
  35. Das Weiß: màu trắng
  36. Das Schwarz: màu đen
  37. Das Blau: màu xanh dương
  38. Das Nude/ Das Matt: màu da
  39. Die Dunkelfarbe : màu đậm
  40. Die Hellerfarbe : màu nhạt
  41. Die Pulvergel/ Der Acryl: gel bột
  42. Die Flüssiggel: gel nước
  43. Die Aufbautgel: gel đắp tạo phom
  44. Die Flüssigkeit für abmachen/ablösen: chất lỏng để tháo móng
  45. Der Tip: móng giả
  46. Der Stein: đá
  47. Der Pinsel: bút vẽ , bút quét gel, bút đắp bột
  48. Die Nagelbett : phao móng thật của khách

Bạn đang theo dõi bài viết:

Share this post:

Recent Posts

Leave a Comment