Từ vựng tiếng Đức hay dùng khi lái xe

Từ vựng tiếng Đức hay dùng khi lái xe

(Học tiếng Đức online) – Rất nhiều bạn đang và chuẩn bị học lái xe gặp không it khó khăn, cảm thấy lo lắng và cảm thấy bối rối khi học thực hành vì sợ sẽ không hiểu giáo viên nói gì. Vì thế Trung tâm Tư vấn du học Đức HALO đã sưu tầm và tổng hợp những từ vựng tiếng Đức quan trọng, hay dùng khi lái xe ở đây để mọi người cùng tham khảo và học tiếng Đức dễ dàng hơn.

Ngữ pháp tiếng Đức cơ bản

Tiếng Đức vỡ lòng cho người mới bắt đầu

Các loại giới từ trong tiếng Đức

Bảng chữ cái tiếng Đức và cách phát âm

Tên tiếng Đức của bạn là gì ?

Các thì trong tiếng Đức

96 Thành ngữ tiếng Đức hay !

Chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Đức

Du học nghề tại Đức

  1. ins Auto einsteigen: lên xe
  2. Außen-/ Innenspiegel einstellen: chỉnh kính ngoài và kính hậu
  3. der Sitz nach vorne ziehen/ nach hinten schieben: kéo ghế đến trước/ đẩy ra sau
  4. Sicherheitsgurte anschnallen – bitte anschnallen: cài/thắt dây an toàn
  5. den Schlüssel (ins Zundschloss) reinstecken: cắm chìa khóa vào ổ
  6. die Kupplung treten: đạp chân côn
  7. Motor starten: khởi động máy
  8. 1. Gang einlegen: gạt cần số 1
  9. nächsthöheren Gang schalten: gạt cần đến số tiếp theo
  10. die Kupplung (langsam) loslassen: thả chân côn (chầm chậm)
  11. Gas geben: tiếp gas, đạp chân gas
  12. blinken: bật đèn xi nhanh
  13. Verkehr beobachten: quan sát giao thông
  14. das Lenkrad drehen/ lenken: bẻ tay lái, xoay vô lăng
  15. Abbresem/ bresem/ auf die Bremse treten: thắng/phanh xe, đạp chân thắng
  16. Licht an(machen)! : bật đèn lên
  17. Abblendlicht/ Fernlicht einschalten: bật đèn thường/ đèn pha
  18. Links/ rechts abbiegen: rẻ trái/ phải
  19. an der nächsten Kreuzung/Einmündung links/recht abbiegen: ngã tư/ngã 3 tiếp theo rẻ trái/phải
  20. Schulterblick: nhìn qua vai, xoay đầu về phía sau để quan sát
  21. (hier gilt) Rechts vor Links Regel: ( ở đây sử dụng) luật phải trước trái sau
  22. (hier darf man nur mit) Schrittgeschwindigkeit fahren: (ở đây chỉ đc phép) chạy với tốc độ “rùa bò”, tức là max. 10km/h
  23. anhalten: dừng lại
  24. an der Ampel anhalten: dừng đèn đỏ
  25. einparken: đỗ xe
  26. Rückwärtsgang: số lùi
  27. rückwärts einparken: đỗ xe lùi, tức là đít xe vào trước
  28. Handbremse ziehen: kéo thắng tay
  29. beschleunigen: tăng tốc
  30. Beschleunigungsstreifen auf der Autobahn: đường tăng tốc trên đường cao tốc
  31. Berg hoch/ runter fahren: chạy lên/xuống dốc
  32. Überholen: vượt xe
  33. Warnblinklicht einschalten: bật đèn cảnh báo, đèn 4 nháy
  34. scharfe Kurve: khúc cua ngoặt
  35. Notbremse: thắng gấp, thắng nhanh, thắng khẩn cấp
  36. sofort anhalten: dừng ngay lập tức
  37. auf die Vorfahrt verzichten: nhường quyền ưu tiên

Nguồn: Trương Hoàng Hải Yến (FB)

Bạn đang theo dõi bài viết:

Tìm kiếm bài viết này với từ khóa:

  • từ vựng tiếng đức
  • tu vung tieng duc
  • từ vựng tiếng đức theo chủ đề
  • tu vung tieng duc theo chu de
  • học từ vựng tiếng đức thông dụng
  • hoc tu vung tieng duc thong dung

Share this post:

Recent Posts

Leave a Comment