Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề khi thăm quan

Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề khi thăm quan
Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề khi thăm quan

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%. Bạn có thể học tiếng Đức bất kì lúc nào, ở đâu mà KHÔNG TỐN THỜI GIAN – KHÔNG TỐN HỌC PHÍ. Cơ hội chỉ có tại du học Đức HALO Education. Cùng học tiếng Đức theo chủ đề khi Đi thăm quan

Du học nghề ở Đức

Tuyển sinh du học Đức 2016

Du học Đức ngành điều dưỡng

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%

Chủ đề: khi thăm quan thành phố

  • Chợ có mở cửa chủ nhật không? – Ist der Markt sonntags geöffnet?
  • Cuộc trưng bày có mở cửa thứ ba không? – Ist die Ausstellung dienstags geöffnet?
  • Triển lãm / hội chợ có mở cửa thứ hai không? – st die Messe montags geöffnet?
  • Sở thú có mở cửa thứ tư không? – Hat der Zoo mittwochs geöffnet?
  • Phòng tranh có mở cửa thứ sáu không? – Hat die Galerie freitags geöffnet?
  • Viện bảo tàng có mở cửa thứ năm không? – Hat das Museum donnerstags geöffnet?
  • Được phép chụp ảnh không? – Darf man fotografieren?
  • Vé vào cửa bao nhiêu tiền? – Wie viel kostet der Eintritt?
  • Có phải trả tiền vào cửa không? – Muss man Eintritt bezahlen?
  • Có giảm giá dành cho nhóm không? – Gibt es eine Ermäßigung für Gruppen?
  • Có giảm giá dành cho sinh viên không? – Gibt es eine Ermäßigung für Studenten?
  • Có giảm giá dành cho trẻ em không? – Gibt es eine Ermäßigung für Kinder?
  • Đây là tòa nhà gì? – Was für ein Gebäude ist das?
  • Ai đã xây dựng toà nhà này? – Wer hat das Gebäude gebaut?
  • Toà nhà này xây bao lâu rồi? – Wie alt ist das Gebäude?
  • Tôi quan tâm đến kiến trúc. – Ich interessiere mich für Architektur.
  • Tôi quan tâm đến hội hoạ. – Ich interessiere mich für Malerei.
  • Tôi quan tâm đến mỹ thuật. – Ich interessiere mich für Kunst.

Du học Đức miễn phí

Du học Đức bằng tiếng Anh

Chủ đề: Ở sở thú

  • Sở thú ở kia. – Dort ist der Zoo.
  • Những con gấu ở đâu? – Wo sind die Bären?
  • Con hươu cao cổ ở kia. – Dort sind die Giraffen.
  • Nhũng con voi ở đâu? – Wo sind die Elefanten?
  • Những con sư tử ở đâu? – Wo sind die Löwen?
  • Những con rắn ở đâu? – Wo sind die Schlangen?
  • Tôi có một máy chụp ảnh. – Ich habe einen Fotoapparat.
  • Pin ở đâu? – Wo ist eine Batterie?
  • Tôi cũng có một máy quay phim. – Ich habe auch eine Filmkamera.
  • Ở đâu có chim cánh cụt? – Wo sind die Pinguine?
  • Ở đâu có con tê giác? – Wo sind die Nashörner?
  • Ở đâu có con chuột túi? – Wo sind die Kängurus?
  • Nhà vệ sinh ở đâu vậy? – Wo ist eine Toilette?
  • Ở kia có một quán ăn. – Dort ist ein Restaurant.
  • Ở kia có một quán cà phê. – Dort ist ein Café.
  • Nhũng con lạc đà ở đâu? – Wo sind die Kamele?
  • Nhũng con hổ và nhũng con cá sấu ở đâu? – Wo sind die Tiger und die Krokodile?
  • Nhũng con đười ươi và nhũng con ngựa vằn ở đâu? – Wo sind die Gorillas und die Zebras?

Học tiếng Đức giao tiếp

Quy tắc chia động từ tiếng Đức

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Đức

Chủ đề: Đi chơi buổi tối

  • Ở đây có sàn nhảy không? – Gibt es hier eine Diskothek?
  • Ở đây có quán bia không? – Gibt es hier eine Kneipe?
  • Ở đây có hộp đêm không? – Gibt es hier einen Nachtclub?
  • Buổi tối hôm nay có gì ở nhà hát? – Was gibt es heute Abend im Theater?
  • Buổi tối hôm nay có gì ở trên vô tuyến? – Was gibt es heute Abend im Fernsehen?
  • Buổi tối hôm nay có gì ở rạp chiếu phim? – Was gibt es heute Abend im Kino?
  • Có còn vé cho nhà hát nữa không? – Gibt es noch Karten fürs Theater?
  • Có còn vé xem thi đấu bóng đá không? – Gibt es noch Karten für das Fußballspiel?
  • Có còn vé xem phim không? – Gibt es noch Karten fürs Kino?
  • Tôi muốn ngồi ở phía sau. – Ich möchte ganz hinten sitzen.
  • Tôi muốn ngồi ở đằng trước. – Ich möchte ganz vorn sitzen.
  • Tôi muốn ngồi ở giữa. – Ich möchte irgendwo in der Mitte sitzen.
  • Bạn có thể giới thiệu cho tôi chút gì không? – Können Sie mir etwas empfehlen?
  • Bạn có thể mua cho tôi một vé không? – Können Sie mir eine Karte besorgen?
  • Khi nào buổi biểu diễn bắt đầu? – Wann beginnt die Vorstellung?
  • Ở gần đây có sân đánh gôn không? – Ist hier in der Nähe ein Golfplatz?
  • Ở gần đây có một bể bơi trong nhà không? – Ist hier in der Nähe ein Hallenbad?
  • Ở gần đây có sân quần vợt không? – Ist hier in der Nähe ein Tennisplatz?

Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Xem thêm bài viết học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề:

 

 

HÃY ĐỂ LẠI BÌNH LUẬN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT NÀY

Please enter your comment!
Please enter your name here