Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề khi ở khách sạn

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%. Bạn có thể học tiếng Đức bất kì lúc nào, ở đâu mà KHÔNG TỐN THỜI GIAN – KHÔNG TỐN HỌC PHÍ. Cơ hội chỉ có tại du học Đức HALO Education. Cùng học tiếng Đức theo chủ đề khi ở khách sạn

Du học nghề ở Đức

Tuyển sinh du học Đức 2016

Du học Đức ngành điều dưỡng

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%

Chủ đề: Ở khách sạn – khi tới nơi

  • Tên của tôi là Müller. – Mein Name ist Müller.
  • Tôi cần một phòng đơn. – Ich brauche ein Einzelzimmer.
  • Bạn có một phòng trống không? – Haben Sie ein Zimmer frei?
  • Tôi đã đặt trước một phòng. – Ich habe ein Zimmer reserviert.
  • Tôi cần một phòng đôi. – Ich brauche ein Doppelzimmer.
  • Giá phòng bao nhiêu tiền một đêm? – Wie viel kostet das Zimmer pro Nacht?
  • Cho tôi xem phòng được không? – Kann ich das Zimmer sehen?
  • Tôi muốn một phòng với vòi tắm hoa sen. – Ich möchte ein Zimmer mit Dusche.
  • Ở đây có ga ra để xe không? – Gibt es hier eine Garage?
  • Tôi muốn một phòng với buồng tắm. – Ich möchte ein Zimmer mit Bad.
  • Ở đây có tủ khóa an toàn không? – Gibt es hier einen Safe?
  • Ở đây có máy fax không? – Gibt es hier ein Fax?
  • Tốt, tôi lấy căn phòng này. – Gut, ich nehme das Zimmer.
  • Đây là hành lý của tôi. – Hier ist mein Gepäck.
  • Đây là các chìa khóa. – Hier sind die Schlüssel.
  • Mấy giờ có bữa ăn trưa? – Um wie viel Uhr gibt es Mittagessen?
  • Mấy giờ có bữa ăn sáng / điểm tâm? – Um wie viel Uhr gibt es Frühstück?
  • Mấy giờ có bữa cơm chiều? – Um wie viel Uhr gibt es Abendessen?

Du học Đức miễn phí

Du học Đức bằng tiếng Anh

Chủ đề: ở khách sạn – khi than phiền về chuyện gì đó

  • Căn phòng ồn quá. – Das Zimmer ist zu laut.
  • Căn phòng tối quá. – Das Zimmer ist zu dunkel.
  • Căn phòng nhỏ quá. – Das Zimmer ist zu klein.
  • Phòng không có ban công. – Das Zimmer hat keinen Balkon.
  • Không có nước nóng. – Es kommt kein warmes Wasser.
  • Vòi hoa sen không dùng được. – Die Dusche funktioniert nicht.
  • Ở trong phòng không có vô tuyến. – Es gibt keinen Fernseher im Zimmer.
  • Bạn có thể gọi người đến để sửa không? – Können Sie das reparieren lassen?
  • Ở trong phòng không có điện thoại. – Es gibt kein Telefon im Zimmer.
  • Cái này đắt quá. – Das ist mir zu teuer.
  • Cái vô tuyến hỏng / hư rồi. – Der Fernseher ist kaputt.
  • Máy điều hòa không dùng được. – Die Klimaanlage funktioniert nicht.
  • Lò sưởi không dùng được. – Die Heizung funktioniert nicht.
  • Tôi không thích cái này. – Das gefällt mir nicht.
  • Bạn có gì rẻ hơn không? – Haben Sie etwas Billigeres?
  • Ở gần đây có nhà nghỉ cho thanh niên không? – Gibt es hier in der Nähe eine Jugendherberge?
  • Ở gần đây có nhà trọ không? – Gibt es hier in der Nähe eine Pension?
  • Ở gần đây có quán ăn không? – Gibt es hier in der Nähe ein Restaurant?

Học tiếng Đức giao tiếp

Quy tắc chia động từ tiếng Đức

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Đức

Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Xem thêm bài viết học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề:

Share this post:

Related Posts

Leave a Comment