Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề hoạt động nghỉ hè

Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề hoạt động nghỉ hè
Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề hoạt động nghỉ hè

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%. Bạn có thể học tiếng Đức bất kì lúc nào, ở đâu mà KHÔNG TỐN THỜI GIAN – KHÔNG TỐN HỌC PHÍ. Cơ hội chỉ có tại du học Đức HALO Education. Cùng học tiếng Đức theo chủ đề Hoạt động nghỉ hè

Du học nghề ở Đức

Tuyển sinh du học Đức 2016

Du học Đức ngành điều dưỡng

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%

Chủ đề: hoạt động nghỉ hè

  • Bờ biển có sạch không? – Ist der Strand sauber?
  • Tắm ở đó không nguy hiểm sao? – Ist es nicht gefährlich, dort zu baden?
  • Có thể tắm ở đó không? – Kann man dort baden?
  • Ở đây có thể thuê ô che nắng không? – Kann man hier einen Sonnenschirm leihen?
  • Ở đây có thể thuê thuyền không? – Kann man hier ein Boot leihen?
  • Ở đây có thể thuê ghế võng không? – Kann man hier einen Liegestuhl leihen?
  • Tôi rất muốn lướt sóng. – Ich würde gern surfen.
  • Tôi rất muốn lướt ván. – Ich würde gern Wasserski fahren.
  • Tôi rất muốn lặn. – Ich würde gern tauchen.
  • Có thể thuê một ván lướt sóng không? – Kann man ein Surfbrett mieten?
  • Có thể thuê ván lướt không? – Kann man Wasserskier mieten?
  • Có thể thuê đồ lặn dưới nước không? – Kann man eine Taucherausrüstung mieten?
  • Tôi là người mới tập môn này. – Ich bin erst Anfänger.
  • Tôi có quen với môn này. – Ich kenne mich damit schon aus.
  • Tôi hạng trung bình. – Ich bin mittelgut.
  • Thang kéo trượt tuyết ở đâu? – Wo ist der Skilift?
  • Bạn có mang giày trượt tuyết theo không? – Hast du denn Skischuhe dabei?
  • Bạn có mang đồ trượt tuyết theo không? – Hast du denn Skier dabei?

Du học Đức miễn phí

Du học Đức bằng tiếng Anh

Khi chuẩn bị đi du lịch:

  • Bạn phải xếp / sắp cái va li của chúng ta! – Du musst unseren Koffer packen!
  • Bạn cần một cái va li to! – Du brauchst einen großen Koffer!
  • Bạn không được quên gì hết! – Du darfst nichts vergessen!
  • Đừng quên hộ chiếu! – Vergiss nicht den Reisepass!
  • Đừng quên ngân phiếu du lịch! – Vergiss nicht die Reiseschecks!
  • Đừng có quên vé máy bay! – Vergiss nicht das Flugticket!
  • Nhớ mang theo kem chống nắng. – Nimm Sonnencreme mit.
  • Nhớ mang theo mũ. – Nimm den Sonnenhut mit.
  • Nhớ mang theo kính râm. – Nimm die Sonnenbrille mit.
  • Bạn muốn mang theo bản đồ đường không? – Willst du eine Straßenkarte mitnehmen?
  • Bạn muốn mang theo ô / dù không? – Willst du einen Regenschirm mitnehmen?
  • Bạn muốn có người hướng dẫn không? – Willst du einen Reiseführer mitnehmen?
  • Nhớ đến quần, áo sơ mi, tất. – Denk an die Hosen, die Hemden, die Socken.
  • Nhớ đến quần áo ngủ và áo sơ mi. – Denk an die Schlafanzüge, die Nachthemden und die T-Shirts.
  • Nhớ đến ca vát, thắt lưng / dây lưng, áo khoác. – Denk an die Krawatten, die Gürtel, die Sakkos.
  • Bạn cần giày, dép và giày cao cổ. – Du brauchst Schuhe, Sandalen und Stiefel.
  • Bạn cần một cái lược, một bàn chải đánh răng và thuốc đánh răng. – Du brauchst einen Kamm, eine Zahnbürste und Zahnpasta
  • Bạn cần khăn tay, xà phòng và một kéo cắt móng tay. – Du brauchst Taschentücher, Seife und eine Nagelschere.

Học tiếng Đức giao tiếp

Quy tắc chia động từ tiếng Đức

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Đức

Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Xem thêm bài viết học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề:

HÃY ĐỂ LẠI BÌNH LUẬN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT NÀY

Please enter your comment!
Please enter your name here