Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề Khi đi xe

Học tiếng Đức miễn phí với chủ đề Khi đi xe
Học tiếng Đức miễn phí với chủ đề Khi đi xe

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%. Bạn có thể học tiếng Đức bất kì lúc nào, ở đâu mà KHÔNG TỐN THỜI GIAN – KHÔNG TỐN HỌC PHÍ. Cơ hội chỉ có tại du học Đức HALO Education. Cùng học tiếng Đức theo chủ đề khi đi xe

Du học nghề ở Đức

Tuyển sinh du học Đức 2016

Du học Đức ngành điều dưỡng

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%

Chủ đề: Khi đi tàu hỏa,xe lửa

  • Bao giờ tàu chạy? – Wann fährt der Zug ab?
  • Đây là tàu hỏa đến Berlin phải không? – Ist das der Zug nach Berlin?
  • Xin lỗi, cho tôi đi qua được không? – Verzeihung, darf ich vorbei?
  • Bao giờ tàu đến Berlin? – Wann kommt der Zug in Berlin an?
  • Tôi nghĩ rằng đây là chỗ của tôi. – Ich glaube, das ist mein Platz.
  • Tôi nghĩ rằng bạn ngồi nhầm chỗ của tôi. – Ich glaube, Sie sitzen auf meinem Platz.
  • Toa ăn ở đâu? – Ở đầu tầu. – Und wo ist der Speisewagen? – Am Anfang.
  • Toa nằm ở cuối tàu. – Der Schlafwagen ist am Ende des Zuges.
  • Toa nằm ở đâu? – Wo ist der Schlafwagen?
  • Tôi ngủ ở tầng dưới đuợc không? – Kann ich unten schlafen?
  • Tôi ngủ ở tầng trên được không? – Kann ich oben schlafen?
  • Tôi ngủ ở tầng giữa được không? – Kann ich in der Mitte schlafen?
  • Chuyến đi đến Berlin mất bao lâu? – Wie lange dauert die Fahrt nach Berlin?
  • Bao giờ chúng ta đến biên giới? – Wann sind wir an der Grenze?
  • Bạn sẽ đánh thức tôi vào lúc 7.00 giờ được không? – Würden Sie mich bitte um 7.00 Uhr wecken?
  • Tàu hỏa bị muộn / trễ phải không? – Hat der Zug Verspätung?
  • Bạn có gì để đọc không? – Haben Sie etwas zu lesen?
  • Ở đây có gì để ăn và uống được không? – Kann man hier etwas zu essen und zu trinken bekommen?

Du học Đức miễn phí

Du học Đức bằng tiếng Anh

Chủ đề: Khi đi taxi

  • Bạn làm ơn gọi tắc xi. – Rufen Sie bitte ein Taxi.
  • Làm ơn đi thẳng.  – Bitte geradeaus.
  • Làm ơn rẽ phải ở đây. – Bitte hier nach rechts.
  • Tôi vội.  -Ich habe es eilig.
  • Tôi có thì giờ. – Ich habe Zeit.
  • Làm ơn góc kia rẽ trái. – Bitte dort an der Ecke nach links.
  • Bao nhiêu tiền đến nhà ga? – Was kostet es bis zum Bahnhof?
  • Bao nhiêu tiền đến sân bay? – Was kostet es bis zum Flughafen?
  • Bạn làm ơn đợi một lát. – Warten Sie bitte einen Moment.
  • Tôi không có tiền lẻ. – Ich habe kein Kleingeld.
  • Bạn làm ơn lái chậm hơn. – Fahren Sie bitte langsamer.
  • Bạn làm ơn dừng lại ở đây. – Halten Sie hier bitte.
  • Bạn làm ơn đưa cho tôi hóa đơn / biên lai. – Bitte geben Sie mir eine Quittung.
  • Tôi quay trở lại ngay. – Ich bin gleich zurück.
  • Bạn hãy đưa tôi đến khách sạn của tôi. – Fahren Sie mich zu meinem Hotel.
  • Không sao, bạn giữ phần còn lại. – Es stimmt so, der Rest ist für Sie.
  • Bạn hãy đưa tôi đến địa chỉ này. – Fahren Sie mich zu dieser Adresse.
  • Bạn hãy đưa tôi đến bãi biển. – Fahren Sie mich zum Strand.

Học tiếng Đức giao tiếp

Quy tắc chia động từ tiếng Đức

Bảng động từ bất quy tắc tiếng Đức

Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Xem thêm bài viết học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề:

HÃY ĐỂ LẠI BÌNH LUẬN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT NÀY

Please enter your comment!
Please enter your name here