Những câu hỏi về số: ZAHLEN – FRAGEN

Những câu hỏi về số: ZAHLEN – FRAGEN

Các tục ngữ trong tiếng Đức

Từ vựng tiếng Đức về ngành Nails

Học từ vựng tiếng Đức bằng thơ lục bát

Học tiếng Đức online qua những câu hỏi về số, tốc độ:

  1. Höchstgeschwindigkeit innerhalb geschlossener Ortschaften – Tốc độ tối đa trong nội thành
  2. Mindestabstand beim Parken vor einem Andreaskreuz Innerorts – Khoảng cách tối thiểu khi đỗ xe trước Barie chắn tàu (biển báo phía trước giao nhau với đường tàu) trong nội thành (trong thành phố)
  3. Höchstgeschwindigkeit für PKW mit Anhänger Außerorts auf Landstraßen – Tốc độ tối đa cho xe Pkw với xe kéo (Anhänger) ở ngoại thành trên đường quốc lộ
  4. Parken auf besonders gekennzeichneten Gehwegen bis zG von – zG= zulässige Gesamtmasse – Trọng tải cho phép (zG) khi đỗ xe trên lối được kí hiệu dành cho người đi bộ:
  5. Mindestabstand beim Parken vor einem Andreaskreuz Außerorts – Khoảng cách tối thiểu khi đỗ xe trước Barie chắn tàu (biển báo phía trước giao nhau với đường tàu) ở ngoại thành (ngoài rìa)
  6. Höchstgeschwindigkeit für Lkw mit 3,0t zG Außerorts auf Straßen mit einem Fahrstreifen für jede Richtung – Tốc độ tối đa cho xe Lkw (nông nghiệp) với xe kéo (Anhänger) nặng đến 3 tấn trên đường chỉ có 1 làn đường dành cho mỗi chiều ở ngoại thành
  7. Höchstgeschwindigkeit für Lkw mit 3,0t zG mit Anhänger außerorts auf Landstraßen – Tốc độ tối đa cho xe Lkw (nông nghiệp) với xe kéo (Anhänger) nặng đến 3 tấn ở ngoại thành
  8. Halten an Haltestellen, sofern Busse nicht behindert werden: höchstens – Dừng xe ở trạm dừng khi không làm cản trở xe Bus: tối đa …. phút
  9. Anzahl der Anhänger hinter einem LKw der Klasse B – Số lượng xe kéo sau xe Lkw dành cho bằng B
  10. Mindestabstand beim Parken vor und hinter einem Haltestellenschild: jeweils – Khoảng cách tối thiểu khi đỗ xe trước và sau biển báo “trạm dừng xe”: mỗi chiều …. m
  11. Höchstgeschwindigkeit für Pkw Außerorts auf Straßen mit einem Fahrstreifen für jede Richtung – Tốc độ tối đa cho xe PKw ở ngoại thành trên đường chỉ có 1 làn đường dành cho mỗi chiều
  12. Mindestabstand zum Parken vor und hinter Kreuzungen und Einmündungen – Khoảng cách tối thiểu khi đỗ xe trước và sau Ngã Tư và Ngã Ba
  13. Fahrverbot an Sonn- und Feiertagen gilt: von…bis…Uhr – Cấm chạy xe vào ngày Chủ Nhật và ngày lễ từ ….đến… giờ
  14. Ladungsüberstand nach vorn ist erst erlaubt ab einer Höhe von…m – Đồ đạc (hàng hóa chất trên nóc xe) được phép vượt đến phía trước từ độ cao … m
  15. Mindestabstand bei Halten vor einer Ampel, wenn diese durch das Fahrzeug verdeckt würde – Khoảng cách tối thiểu lúc dừng đèn đỏ khi bị chiếc xe che khuất.
  16. Mindestabstand nach vorn für evtl. einscherende Überholer ist außerorts auf Straßen mit nur einem Fahrstreifen je Richtung zu halten, wenn der PKw mit Anhänger länger ist als…m – khoảng cách tối thiểu đến phía trc khi vượt xe ở ngoại thành trên đường chỉ có 1 làn đường cho mỗi chiều, khi chiếc PKw với xe kéo phía sau dài hơn… m
  17. Richtgeschwindigkeit für Pkw und Motorräder àu Autobahnen – Tốc độ đc đề nghị cho xe PKw và xe máy trên đường cao tốc là … km/h
  18. Ladungsüberstand ohne Kennzeichnung nach hinten über die Rückstrahler höchstens…m – Đồ đạc chất trên nóc xe vượt ra phía sau, trên kính phản chiếu trong trường hợp ko có biển ghi chú, tối đa là … m
  19. Bei doppelter Geschwindigkeit wird der Bremsweg so viel mal länger – Với vận tốc nhanh gấp đôi thì đường thắng sẽ dài hơn … lần
  20. Zur Benutzung der Autobahn muss in den Fahrzeugpapieren eine größere Höchstgeschwindigkeit eingetragen sein als… km/h – để đc phép lưu thông trên đường cao tốc thì trong giấy tờ xe phải ghi vận tốc tối đa lớn hơn … km/h
  21. Höchstgeschwindigkeit für Lkw mit 3,0t zG mit Anhänger auf Autobahnen – tốc độ tối đa cho xe nông nghiệp trọng tải 3,0 tấn với xe kéo trên đường cao tốc là …km/h
  22. Mindestprofiltiefe von Reifen – Chiều sâu tối thiểu của đường rãnh/gai trên lốp xe
  23. Anhalteweg auf sehr schmaler Straße bei 50m Sichtweite höchstens – đoạn đường dừng (từ lúc đạp thắng đến xe dừng lại) trên con đường rất chật hẹp với tầm nhìn xa 50m, tối đa là …m
  24. Mindestabstand beim Parken zwischen fahrzeug und Fahrstreifenbegrenzung – Khoảng cách tối thiểu khi đỗ xe giữa xe và dải phân cách đường là …m
  25. Mindestabstand vor einem Füßgängerüberweg beim halten oder Parken – khoảng cách tối thiểu khi dừng hoặc đỗ xe trước lối qua đường dành cho người đi bộ
  26. Höchstgeschwindigkeit für Fahrzeug mit Schneeketten ..km/h – tốc độ tối đa dành cho xe với Schneeketten (dây xích quấn quanh lốp khi tuyết rơi nhiều để chống trượt)

Bạn đang theo dõi bài viết: 

Share this post:

Recent Posts

Leave a Comment