Học tiếng Đức miễn phí theo chủ đề Đại từ và tính từ

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%. Bạn có thể học tiếng Đức bất kì lúc nào, ở đâu mà KHÔNG TỐN THỜI GIAN – KHÔNG TỐN HỌC PHÍ. Cơ hội chỉ có tại du học Đức HALO Education. Cùng học tiếng Đức theo chủ đề Đại từ và tính từ trong tiếng Đức

Du học nghề ở Đức

Tuyển sinh du học Đức 2016

Du học Đức ngành điều dưỡng

Học tiếng Đức online – Học tiếng Đức miễn phí 100%

Chủ đề: Đại từ trong tiếng Đức

  • Tôi , của tôi – ich , mein
  • Tôi không tìm thấy vé xe của tôi. – Ich finde meine Fahrkarte nicht.
  • Tôi không tìm thấy chìa khoá của tôi. – Ich finde meinen Schlüssel nicht.
  • Bạn , của bạn – du , dein
  • Bạn đã tìm thấy vé xe của bạn chưa? – Hast du deine Fahrkarte gefunden?
  • Bạn đã tìm thấy chìa khóa của bạn chưa? – Hast du deinen Schlüssel gefunden?
  • Anh ấy , của anh ấy – er , sein
  • Bạn biết vé xe của anh ấy ở đâu không? – Weißt du, wo seine Fahrkarte ist?
  • Bạn biết chìa khóa của anh ấy ở đâu không? – Weißt du, wo sein Schlüssel ist?
  • Cô ấy , của cô ấy – sie , ihr
  • Và thẻ tín dụng cũng mất rồi. – Und ihre Kreditkarte ist auch weg.
  • Tiền của cô ấy mất rồi. – Ihr Geld ist weg.
  • Chúng tôi , của chúng tôi – wir , unser
  • Bà của chúng tôi mạnh khỏe. – Unsere Oma ist gesund.
  • Ông của chúng tôi bị ốm. – Unser Opa ist krank.
  • Các bạn , của các bạn – ihr , euer
  • Các cháu ơi, mẹ của các cháu ở đâu? – Kinder, wo ist eure Mutti?
  • Các cháu ơi, bố của các cháu ở đâu? – Kinder, wo ist euer Vati?

Du học Đức miễn phí

Du học Đức bằng tiếng Anh

Chủ đề: Tính từ trong tiếng Đức

  • Tôi đang mặc một chiếc váy màu xanh nước biển. –  Ich habe ein blaues Kleid an.
  • Tôi đang mặc một chiếc váy màu xanh lá cây. – Ich habe ein grünes Kleid an.
  • Tôi đang mặc một chiếc váy màu đỏ. – Ich habe ein rotes Kleid an.
  • Tôi mua một cái túi màu đen. – Ich kaufe eine schwarze Tasche.
  • Tôi mua một cái túi màu trắng. – Ich kaufe eine weiße Tasche.
  • Tôi mua một cái túi màu nâu. – Ich kaufe eine braune Tasche.
  • Tôi cần một chiếc xe mới. – Ich brauche einen neuen Wagen.
  • Tôi cần một chiếc xe thoải mái. – Ich brauche einen bequemen Wagen.
  • Tôi cần một chiếc xe nhanh. – Ich brauche einen schnellen Wagen.
  • Một bà già sống ở trên đó. – Da oben wohnt eine alte Frau
  • Một người phụ nữ tò mò sống ở dưới đó. – Da unten wohnt eine neugierige Frau.
  • Một người phụ nữ to béo sống ở trên đó. – Da oben wohnt eine dicke Frau.
  • Khách của chúng tôi là những người tử tế. – Unsere Gäste waren nette Leute.
  • Khách của chúng tôi là những người thú vị. – Unsere Gäste waren interessante Leute.
  • Khách của chúng tôi là những người lịch sự. – Unsere Gäste waren höfliche Leute.
  • Tôi có những đứa con đáng yêu. – Ich habe liebe Kinder.
  • Các con của bạn có ngoan không? – Sind Ihre Kinder brav?
  • Nhưng mà người hàng xóm có những đứa con hư đốn. – Aber die Nachbarn haben freche Kinder.

Chuyên mục: Học tiếng Đức online

Xem thêm bài viết học từ vựng tiếng Đức theo chủ đề:

Share this post:

Related Posts

Leave a Comment